Câu tiếng Anh có từ “automatically”
285 câu thật có từ automatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: automatically nghĩa là tự động. automatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a reflex manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ automatically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If you have completed all tasks here, the day will automatically finish.
Từ trong câu: automatically, task, complete, day, finish
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Samurai/Day 1 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429039 (bản sửa đổi 4354535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If no name is given, the file will automatically be called diary.
Từ trong câu: automatically, diary, name, give, file, call
«University of Florida/Eml4500/f08.qwiki.MATLAB», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=66639 (bản sửa đổi 1517290). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If each person realizes this, automatically global warming will come down."
Từ trong câu: automatically, global, warm, person, realize, come, down
«Development Cooperation Handbook/Stories/Green Hands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283055 (bản sửa đổi 3246232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Additionally, if a footnote is deleted through text being edited or moved, the footnote numbers will automatically update.
Từ trong câu: footnote, additionally, delete, text, edit, move, number, automatically
«How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng automatically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ automatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automatically trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ automatically hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ automatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ automatically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automatically: Tương lai với will (49 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.