Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apron”

212 câu thật có từ apron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apron nghĩa là tạp dề. apron là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a garment of cloth or leather or plastic that is tied about the waist and worn to protect your clothing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apron

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Once this has been done, put on your protective gear (goggles, apron, and gloves).

    Từ trong câu: apron, once, put, protective, gear, glove

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Plastics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102652 (bản sửa đổi 3250674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So many workers have compromised by weather aprons, half jackets or sleeves to allow body heat to escape.

    Từ trong câu: apron, many, worker, compromise, weather, half, jacket, sleeve

    «Introduction to Welding Safety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49942 (bản sửa đổi 2104783). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If you drop your apron, you have lost your lover.

    Từ trong câu: apron, drop, lose, lover

    Various, Harper's Round Table, January 12, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #60423. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is the first time since I left Kate's apron-string at seven years old, that I have seen much of children.

    Từ trong câu: apron, first, time, since, leave, string, seven, year

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you’ve finished your lessons, Anne, I want you to run over and ask Mrs. Barry if she’ll lend me Diana’s apron pattern.”

    Từ trong câu: apron, finish, lesson, want, run, ask, mrs, lend

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The girls have sent long linen bands full of buttonholes, aprons and undergarments finely hemmed.

    Từ trong câu: linen, apron, finely, girl, send, long, band, full

    Various, The American Missionary: Volume 39, No. 02, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #29074. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the aprons of fig-leaves, stitched hardly so-so, to the last patent sewing-machine, he has made commendable progress.

    Từ trong câu: patent, apron, sew, leave, hardly, last, machine, make

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ve got my patchwork scissors in my apron pocket fortunately,” said Anne.

    Từ trong câu: scissors, pocket, get, apron, fortunately

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng apron

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apron strings383 lần
leathern apron189 lần
gingham apron129 lần
leather apron296 lần
apron string285 lần
checked apron162 lần
silk apron249 lần
muslin apron98 lần
white apron1.285 lần
check apron125 lần
linen apron90 lần
calico apron46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apron

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apron trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ apron hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apron?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apron: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.