Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apron”

210 câu thật có từ apron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apron nghĩa là tạp dề. apron là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a garment of cloth or leather or plastic that is tied about the waist and worn to protect your clothing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apron

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You must sew them in a kind of immense apron, down the front of my dress.

    Từ trong câu: apron, sew, kind, immense, down, front, dress

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She still had her apron on, and must have run the whole one and a half miles.

    Từ trong câu: apron, still, run, whole, half, mile

    «Motivation and emotion/Book/2021/Sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276566 (bản sửa đổi 2455234). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She wanted it so much and she told her mother that she just had to have that apron.

    Từ trong câu: apron, want, much, tell, mother

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "I am well and, as result of feeding on air and no sleep, had to move the buttons of my apron which had become tight.

    Từ trong câu: apron, well, result, feed, air, sleep, move, button

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man that gets her will have to wear an apron and bake the pancakes.

    Từ trong câu: bake, man, get, wear, apron

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "When I got to Jim he had somehow lost the puppy"--glancing down at her apron--"and we had to look about for it.

    Từ trong câu: puppy, get, somehow, lose, glance, down, apron, look

    Henry, Mrs. Wood, Trevlyn Hold: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng apron

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apron strings383 lần
leathern apron189 lần
gingham apron129 lần
leather apron296 lần
apron string285 lần
checked apron162 lần
silk apron249 lần
muslin apron98 lần
white apron1.285 lần
check apron125 lần
linen apron90 lần
calico apron46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apron

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apron trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ apron hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apron?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apron: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.