Câu tiếng Anh có từ “apron”
212 câu thật có từ apron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apron nghĩa là tạp dề. apron là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a garment of cloth or leather or plastic that is tied about the waist and worn to protect your clothing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apron
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
To him it may have been an unmitigated relief, but she wept bitterly in her apron.
Từ trong câu: apron, bitterly, relief
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When you hear of people who gather bees by handfuls into aprons or baskets you may be sure that those concerned are all thoroughbreds.
Từ trong câu: apron, hear, people, gather, bee, basket, sure, concern
Mary Rogers Miller, The Library of Work and Play: Outdoor Work. Nguồn: Project Gutenberg #45154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Hudson, Rowland was sure, might be seen in the garden of a morning, in a white apron and a pair of old gloves, engaged in frugal horticulture.
Từ trong câu: frugal, apron, mrs, sure, see, garden, morning, white
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I may truly say I’ve never had this apron of mine off since born you were.
Từ trong câu: mine, truly, apron, never, off, since, bear
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This covering may be of skin, waterproof-apron material, or even thick brown paper.
Từ trong câu: waterproof, cover, skin, apron, material, even, thick, brown
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She began to tie on a clean apron, and otherwise prepare herself for going to the shop for the butter, eggs, and what else she might require.
Từ trong câu: require, egg, otherwise, tie, prepare, apron, begin, clean
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apron
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apron
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apron trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ apron hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apron?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apron: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.