Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apron”

210 câu thật có từ apron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apron nghĩa là tạp dề. apron là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a garment of cloth or leather or plastic that is tied about the waist and worn to protect your clothing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apron

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These small servants were always dressed in the cleanest, whitest long-sleeved aprons, with white or red turbans on their heads.

    Từ trong câu: sleeve, apron, cleaner, small, servant, always, dress, white

    Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aprons are the least neutral of garments, for they have the effect of bringing into view certain values in their wearer.

    Từ trong câu: neutral, apron, least, garment, effect, bring, view, certain

    Florence Hull Winterburn, Southern Hearts. Nguồn: Project Gutenberg #47721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The patron is ushered into the front parlor by colored maids trim and smart in white aprons; here the youngest of the "stock" is shown.

    Từ trong câu: trim, usher, apron, patron, front, color, smart, white

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She wiped her face on her apron, and gathered an armful of cabbage; it had not headed but was the best she had.

    Từ trong câu: armful, wipe, face, apron, gather, cabbage, head, best

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The little, lop-sided cake at the church supper, the cheapest pincushion, the skimpiest apron at the bazaar, were always Mrs. Archie’s contribution.

    Từ trong câu: contribution, little, side, cake, church, supper, cheap, apron

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng apron

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apron strings383 lần
leathern apron189 lần
gingham apron129 lần
leather apron296 lần
apron string285 lần
checked apron162 lần
silk apron249 lần
muslin apron98 lần
white apron1.285 lần
check apron125 lần
linen apron90 lần
calico apron46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apron

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apron trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ apron hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apron?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apron: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.