Câu tiếng Anh có từ “apron”
161 câu thật có từ apron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apron nghĩa là tạp dề. apron là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a garment of cloth or leather or plastic that is tied about the waist and worn to protect your clothing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apron
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was not flown much but it made a fine conversation piece standing on the airport apron....
Từ trong câu: apron, airport, fly, much, make, fine, conversation, piece
Robert B. Meyer, The First Airplane Diesel Engine: Packard Model DR-980 of 1928. Nguồn: Project Gutenberg #31023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She wanted it so much and she told her mother that she just had to have that apron.
Từ trong câu: apron, want, much, tell, mother
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Presently Martha went out of the room and came back with something held in her hands under her apron.
Từ trong câu: apron, go, out, room, come, back, something, hold
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then she pointed higher, and still higher, until at last he climbed the tree, and dropped the apples down into her apron.
Từ trong câu: apron, point, high, still, until, last, climb, tree
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I am well and, as result of feeding on air and no sleep, had to move the buttons of my apron which had become tight.
Từ trong câu: apron, well, result, feed, air, sleep, move, button
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apron
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apron
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apron trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ apron hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apron?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apron: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.