E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apron”

182 câu thật có từ apron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apron nghĩa là tạp dề. apron là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a garment of cloth or leather or plastic that is tied about the waist and worn to protect your clothing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apron

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I would rather shake lice from my apron than marry you.

    Từ trong câu: apron, rather, shake, marry

    «Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168663 (bản sửa đổi 1597766). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Would you have a man a molly-coddle, tied to his wife's apron-string, and not daring to call his soul his own?"

    Từ trong câu: apron, man, tie, string, dare, call, soul

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had forgotten all about his apron and when he ran it streamed out behind him and Diana said she thought she would die to see it.

    Từ trong câu: stream, apron, forget, run, out, behind, think, die

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mame would sail in with a smile, in a black dress and white apron, and say: 'Hello, Jeff--why don't you come at mealtime?

    Từ trong câu: hello, sail, smile, black, dress, white, apron, come

    O. Henry, Heart of the West [Annotated]. Nguồn: Project Gutenberg #13094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng apron

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apron strings383 lần
leathern apron189 lần
gingham apron129 lần
leather apron296 lần
apron string285 lần
checked apron162 lần
silk apron249 lần
muslin apron98 lần
white apron1.285 lần
check apron125 lần
linen apron90 lần
calico apron46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apron

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apron trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ apron hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apron?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apron: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.