Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “announcer”

68 câu thật có từ announcer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: announcer nghĩa là phát thanh viên. announcer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who proclaims a message publicly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ announcer

Danh sách câu dẫn chứng (68 câu)

  • A covenant was entered into which was written with menstruous blood, because blood was the announcer of the female period of pubescence.

    Từ trong câu: announcer, enter, write, blood, because, female, period

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had there been an announcer, he must surely have lost his mind calling, “A right to Johnny’s chin, a left to his ear.

    Từ trong câu: announcer, surely, lose, mind, call, right, chin, leave

    Roy J. Snell, The Shadow Passes A Mystery Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #44352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “What d’you mean?” cried the deep-voiced “announcer,” who now turned out to be one of the owners of the Great Western Show.

    Từ trong câu: announcer, mean, cry, deep, voice, now, turn, out

    H. L. Sayler, When Scout Meets Scout; or, The Aeroplane Spy. Nguồn: Project Gutenberg #58709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now I'm not suggesting that announcers should try to read copy as if they were divinely inspired to deliver a message from on high.

    Bây giờ tôi không gợi ý rằng những người thông báo nên cố gắng đọc nội dung như thể họ được truyền cảm hứng thiêng liêng để truyền tải một thông điệp từ trên cao.

    Từ trong câu: announcer, copy, now, suggest, try, read, inspire, deliver

    «Announcing/Reading Copy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89741 (bản sửa đổi 4394253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The first snow floated down from a dark foreboding sky, dread announcer of a cruel Arctic winter.

    Từ trong câu: arctic, announcer, first, snow, float, down, dark, sky

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every time a visitor came groping his way down the stairs, the businesslike and aggressive announcer would cry out, "Next!"

    Từ trong câu: aggressive, announcer, every, time, visitor, come, way, down

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All initial announcers were auditioned locally with no previous experience.

    Tất cả những người thông báo ban đầu đều được thử giọng tại địa phương mà không có kinh nghiệm trước đó.

    Từ trong câu: audition, locally, announcer, initial, previous, experience

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/On this day/September», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404620 (bản sửa đổi 3509652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After discharge he took up his present position as general announcer.

    Từ trong câu: discharge, take, up, present, position, general, announcer

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ announcer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ announcer trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ announcer hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ announcer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ announcer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ announcer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ announcer: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.