Câu tiếng Anh có từ “announcer”
68 câu thật có từ announcer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: announcer nghĩa là phát thanh viên. announcer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who proclaims a message publicly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ announcer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This studio enabled the concert announcer to describe the scene from the privacy of a sound proof booth.
Từ trong câu: announcer, studio, enable, concert, describe, scene, privacy, sound
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408689 (bản sửa đổi 3762033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is thus important for announcers to clearly articulate consonant sounds to ensure the meaning of copy is clear.
Từ trong câu: announcer, thus, important, clearly, articulate, consonant, sound, ensure
«Announcing/Articulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89747 (bản sửa đổi 4430281). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Still other announcers communicate using public address systems, such as those found at sports stadiums, racing tracks and "disco" nightclubs.
Từ trong câu: announcer, still, communicate, use, public, address, system, find
«Announcing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89735 (bản sửa đổi 3461934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Please feel at ease," he said in a big, deep, soothing voice, like a radio announcer for a symphony broadcast.
Từ trong câu: announcer, please, feel, ease, big, deep, soothe, voice
H. L. Gold, At the Post. Nguồn: Project Gutenberg #32413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It has been learned," came the measured tones of the announcer, "that all communication with Berlin ceased about ten minutes ago.
Từ trong câu: announcer, learn, come, measure, tone, communication, cease, ten
Clifford D. Simak, Hellhounds of the Cosmos. Nguồn: Project Gutenberg #27013. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ announcer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ announcer trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ announcer hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ announcer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ announcer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ announcer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ announcer: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.