Câu tiếng Anh có từ “announcer”
68 câu thật có từ announcer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: announcer nghĩa là phát thanh viên. announcer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who proclaims a message publicly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ announcer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I heard the announcer several times, but he never gave the call sign.
Từ trong câu: announcer, hear, several, time, never, give, call, sign
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is an announcer, but the deaf do not hear his promises.
Từ trong câu: announcer, deaf, hear, promise
Giovanni Papini, Life of Christ. Nguồn: Project Gutenberg #67486. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"This is the thirteenth call since the inception of what is popularly referred to as the Nowhere Journey," said the announcer.
Từ trong câu: announcer, call, since, refer, nowhere, journey
Stephen Marlowe, Recruit for Andromeda. Nguồn: Project Gutenberg #50449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now I'm not suggesting that announcers should try to read copy as if they were divinely inspired to deliver a message from on high.
Bây giờ tôi không gợi ý rằng những người thông báo nên cố gắng đọc nội dung như thể họ được truyền cảm hứng thiêng liêng để truyền tải một thông điệp từ trên cao.
Từ trong câu: announcer, copy, now, suggest, try, read, inspire, deliver
«Announcing/Reading Copy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89741 (bản sửa đổi 4394253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ announcer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ announcer trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ announcer hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ announcer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ announcer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ announcer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ announcer: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.