Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “announcer”

68 câu thật có từ announcer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: announcer nghĩa là phát thanh viên. announcer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who proclaims a message publicly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ announcer

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • After dinner — for even announcers must eat — preparation is made for the afternoon session.

    Từ trong câu: announcer, dinner, even, eat, preparation, make, afternoon, session

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Had there been an announcer, he must surely have lost his mind calling, “A right to Johnny’s chin, a left to his ear.

    Từ trong câu: announcer, surely, lose, mind, call, right, chin, leave

    Roy J. Snell, The Shadow Passes A Mystery Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #44352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ announcer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ announcer trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ announcer hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ announcer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ announcer: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.