Câu tiếng Anh có từ “announcer”
68 câu thật có từ announcer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: announcer nghĩa là phát thanh viên. announcer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who proclaims a message publicly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ announcer
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When the announcer said Pistorius had entered the field of play, the crowd screamed.
Từ trong câu: announcer, enter, field, play, crowd, scream
«Fifteen medals awarded on London Paralympics fourth night of track and field», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=519133 (bản sửa đổi 4817784). · English Wikinews · CC BY 2.5
The announcer described the huge crowd that had gathered to welcome the crew.
Từ trong câu: announcer, describe, huge, crowd, gather, welcome, crew
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Donald Brader Knock/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417388 (bản sửa đổi 4352273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ announcer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ announcer trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ announcer hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ announcer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ announcer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ announcer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ announcer: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.