Câu tiếng Anh có từ “announcement”
225 câu thật có từ announcement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: announcement nghĩa là thông báo. announcement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal public statement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ announcement
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
These are the words which generally follow the announcement of the birth of a girl.
Từ trong câu: announcement, word, generally, follow, birth, girl
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Turning, with his eyes fixed upon mine, he made in a few clear words an announcement which fell upon my ears like a thunderbolt.
Từ trong câu: announcement, turn, eye, fix, make, clear, word, fall
William Le Queux, The Red Room. Nguồn: Project Gutenberg #41001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of all the enigmas which ever confronted a girl there can have been seldom one like that which followed Henchard’s announcement of himself to Elizabeth as her father.
Từ trong câu: announcement, ever, girl, seldom, like, follow, himself, father
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He made his announcement via a post on , in which thanked his supporters.
Từ trong câu: supporter, announcement, make, via, post, thank
«O’Rourke ends US presidential bid», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2882491 (bản sửa đổi 4823772). · English Wikinews · CC BY 2.5
Her frown did not conceal the pleasure with which she made this announcement.
Từ trong câu: conceal, announcement, pleasure, make
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surprise, which gave rise to many wild rumours in the dale, had greeted the announcement that Peter Fleming was going to keep school.
Từ trong câu: rumour, announcement, surprise, give, rise, many, wild, rumor
Emily J. Jenkinson, Barbara Lynn: A Tale of the Dales and Fells.. Nguồn: Project Gutenberg #41422. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The excitement which these announcements produced in Henchard’s gloomy soul was to him most pleasurable.
Từ trong câu: gloomy, pleasurable, announcement, excitement, produce, soul
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The interruption threatened to overshadow Obama's announcement, which analysts suggested was aimed to solidify support among Hispanics.
Từ trong câu: overshadow, interruption, threaten, announcement, analyst, suggest, aim, support
«On the campaign trail, June 2012», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=457361 (bản sửa đổi 4823545). · English Wikinews · CC BY 2.5
Blank consternation followed this announcement, which proved only too true.
Từ trong câu: consternation, blank, follow, announcement, prove, true
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The General, who noted the effect which this announcement had produced upon the peevish pair, divined the malicious words upon the hypocritical lips.
Tướng quân, người nhận thấy tác động mà thông báo này đã tạo ra đối với cặp đôi cáu kỉnh, đã đoán ra những lời ác ý trên đôi môi đạo đức giả.
Từ trong câu: malicious, hypocritical, general, note, effect, announcement, produce, pair
Philippe, marquis de Massa, Zibeline: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3934. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng announcement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ announcement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ announcement trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ announcement hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ announcement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ announcement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ announcement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ announcement: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.