Câu tiếng Anh có từ “ambiguous”
152 câu thật có từ ambiguous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambiguous nghĩa là mơ hồ. ambiguous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open to two or more interpretations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambiguous
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He leaves it ambiguous whether or not he imbibed his optimism at “The Flashes.”
Từ trong câu: ambiguous, leave, whether, optimism, flash
Raymond M. Weaver, Herman Melville, Mariner and Mystic. Nguồn: Project Gutenberg #50461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ambiguous voice--the dark, delicate face--the clumsy gait--she knew them all.
Từ trong câu: ambiguous, voice, dark, delicate, face, clumsy, know
Humphry, Mrs. Ward, Helbeck of Bannisdale: Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #9442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His words were ambiguous; Rowland lay on the grass, wondering what they meant.
Từ trong câu: ambiguous, grass, word, wonder, lay, mean
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And she smiled at him with a grace that might have reassured him, if he had thought her compliment ambiguous.
Từ trong câu: ambiguous, smile, grace, reassure, think, compliment
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the same time, while your words were more ambiguous than the Apocalypse, I seemed to read your thoughts clearly.
Từ trong câu: ambiguous, time, word, seem, read, think, clearly
Prosper Mérimée, Letters to an Unknown. Nguồn: Project Gutenberg #43553. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He exhibited ambiguous prudence and awkward daring.
Từ trong câu: ambiguous, exhibit, awkward, dare
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He did not know whether he would see her alive again--and with her message of such ambiguous meaning he went to Dunstanbury.
Từ trong câu: ambiguous, know, whether, see, alive, again, message, mean
Anthony Hope, Sophy of Kravonia: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He particularly founded his mission on vague, obscure, and ambiguous predictions, contained in the sacred books of the Jews, which he applied to himself.
Từ trong câu: ambiguous, particularly, found, mission, vague, obscure, prediction, contain
Paul Henri Thiry, baron d' Holbach, Ecce Homo! Or, A Critical Inquiry into the History of Jesus of Nazareth Being a Rational Analysis of the Gospels. Nguồn: Project Gutenberg #39052. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I saw neither of them on my return, but, on the other hand, as by an ambiguous compensation, I saw a great deal of Miles.
Từ trong câu: compensation, ambiguous, saw, neither, return, hand, great, deal
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ambiguous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ambiguous hyphens | 42 lần |
| inherently ambiguous | 16 lần |
| ambiguous genitalia | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambiguous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambiguous trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ ambiguous hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambiguous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambiguous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambiguous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambiguous: Câu phủ định (19 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.