Câu tiếng Anh có từ “ambiguous”
152 câu thật có từ ambiguous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambiguous nghĩa là mơ hồ. ambiguous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open to two or more interpretations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambiguous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And she smiled at him with a grace that might have reassured him, if he had thought her compliment ambiguous.
Từ trong câu: ambiguous, smile, grace, reassure, think, compliment
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rattled as he was by the dressing down he had just received the man could hardly be blamed if his reply was ambiguous.
Từ trong câu: ambiguous, dress, down, receive, man, hardly, blame, reply
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The little lady and I were falling—or had just fallen—backward on the seat, and offered to the eye a somewhat ambiguous picture.
Từ trong câu: ambiguous, backward, just, somewhat, seat, little, lady, fall
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, many signs of that universal calamity which, while the visit of Riccabocca lasted, she had permitted herself to consider ambiguous, now became luminously apparent.
Từ trong câu: ambiguous, calamity, indeed, many, sign, universal, visit, last
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Jordan hesitated, and indeed the point had been ambiguous before.
Từ trong câu: point, ambiguous, hesitate, mrs, indeed
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We had demanded facilities for the Conciliation Bill, and Mr. Asquith's promise was too vague and too ambiguous to please us.
Từ trong câu: conciliation, demand, facilities, bill, mr, promise, vague, ambiguous
Emmeline Pankhurst, My own story. Nguồn: Project Gutenberg #34856. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ambiguous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ambiguous hyphens | 42 lần |
| inherently ambiguous | 16 lần |
| ambiguous genitalia | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambiguous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambiguous trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ ambiguous hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambiguous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambiguous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambiguous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambiguous: Câu phủ định (19 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.