Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ambiguous”

150 câu thật có từ ambiguous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ambiguous nghĩa là mơ hồ. ambiguous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open to two or more interpretations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ambiguous

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • I don’t know what there was in this brevity of Mrs. Grose’s that struck me as ambiguous.

    Từ trong câu: ambiguous, brevity, know, mrs, strike

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For even in love there are unlovely humours; ambiguous acts, unpardonable words, may yet have sprung from a kind sentiment.

    Từ trong câu: ambiguous, even, love, humor, act, word, spring, kind

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again, also, there is a vague ambiguous sense in this latter expression, that gives a shudder to the whole frame.

    Từ trong câu: ambiguous, again, vague, sense, latter, expression, give, whole

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was something so ambiguous and secret in the little man’s perpetual signalling, that I confess my curiosity was much aroused.

    Từ trong câu: ambiguous, signal, confess, something, secret, little, curiosity, much

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • People thought there was something singular in my manner, and that my antecedents were ambiguous; consequently I was much sought after, and invited abroad.

    Từ trong câu: ambiguous, people, think, something, singular, manner, consequently, much

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet, there are a larger number of consequences that are ambiguous and need to meticulously assessed.

    Từ trong câu: meticulously, large, number, consequence, ambiguous, need, assess

    «Lentis/Program and High Frequency Trading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260068 (bản sửa đổi 4662304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is therefore every inducement to throw out the question: could we not do without this ambiguous letter in Novial?

    Từ trong câu: inducement, therefore, every, throw, out, question, ambiguous, letter

    «Novial/AIL Z», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86686 (bản sửa đổi 4113660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Employed in this way the word has little value: there are too many less ambiguous synonyms.

    Từ trong câu: synonym, employ, way, word, little, value, many, less

    William James, The Varieties of Religious Experience: A Study in Human Nature. Nguồn: Project Gutenberg #621. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ambiguous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ambiguous hyphens42 lần
inherently ambiguous16 lần
ambiguous genitalia10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambiguous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambiguous trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ ambiguous hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ambiguous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambiguous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambiguous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambiguous: Câu phủ định (19 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.