Câu tiếng Anh có từ “ambiguous”
142 câu thật có từ ambiguous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambiguous nghĩa là mơ hồ. ambiguous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open to two or more interpretations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambiguous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The furniture is smoke-dried and dusty, once red, now of a dark ambiguous color.
Từ trong câu: ambiguous, dusty, furniture, smoke, dry, once, red, now
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"… Bare verbs are ambiguous…" "The main verb gives a verb phrase its content – a specific action or state.
Từ trong câu: ambiguous, action, content, main, specific, phrase, bare, verb
«Multidisciplinary studies/Meaning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89398 (bản sửa đổi 2722518). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This more or less ambiguous term has been applied to various diseases affecting the structures which make up the coffin joint.
Từ trong câu: ambiguous, less, term, apply, various, disease, affect, structure
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If indeed they were ambiguous in their terms, a resort to the history of those times would set the matter at rest forever.
Từ trong câu: ambiguous, indeed, term, resort, history, time, set, matter
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If indeed they were ambiguous in their terms, a resort to the history of those times would set the matter at rest for ever.
Từ trong câu: ambiguous, indeed, term, resort, history, time, set, matter
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ambiguous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ambiguous hyphens | 42 lần |
| inherently ambiguous | 16 lần |
| ambiguous genitalia | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambiguous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambiguous trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ ambiguous hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambiguous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambiguous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambiguous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambiguous: Câu phủ định (18 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.