Câu tiếng Anh có từ “ambiguous”
142 câu thật có từ ambiguous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambiguous nghĩa là mơ hồ. ambiguous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open to two or more interpretations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambiguous
Such are the modes in which propositions and terms may be ambiguous.'
Từ trong câu: ambiguous, mode, proposition, term
428? BCE-348? BCE Plato, Euthydemus. Nguồn: Project Gutenberg #1598. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a term somewhat ambiguous because of a recently changed connotation.
Từ trong câu: connotation, term, somewhat, ambiguous, because, recently, change
Frances Theresa Russell, Satire in the Victorian novel. Nguồn: Project Gutenberg #67581. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, there are a larger number of consequences that are ambiguous and need to meticulously assessed.
Từ trong câu: meticulously, large, number, consequence, ambiguous, need, assess
«Lentis/Program and High Frequency Trading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260068 (bản sửa đổi 4662304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is therefore every inducement to throw out the question: could we not do without this ambiguous letter in Novial?
Từ trong câu: inducement, therefore, every, throw, out, question, ambiguous, letter
«Novial/AIL Z», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86686 (bản sửa đổi 4113660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We had demanded facilities for the Conciliation Bill, and Mr. Asquith's promise was too vague and too ambiguous to please us.
Từ trong câu: conciliation, demand, facilities, bill, mr, promise, vague, ambiguous
Emmeline Pankhurst, My own story. Nguồn: Project Gutenberg #34856. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ambiguous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ambiguous hyphens42 lần
- inherently ambiguous16 lần
- ambiguous genitalia10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambiguous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambiguous trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ ambiguous hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambiguous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambiguous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambiguous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambiguous: Câu phủ định (18 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.