Câu tiếng Anh có từ “airline”
144 câu thật có từ airline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: airline nghĩa là hãng hàng không (doanh nghiệp vận tải hành khách và hàng hóa bằng máy bay). airline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a company or organization that provides regular scheduled flights for passengers and cargo. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ airline
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Railroad and airline workers are not allowed to strike, except under certain conditions.
Từ trong câu: airline, railroad, worker, allow, strike, except, certain, condition
«Strike action», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115085 (bản sửa đổi 10599982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The author states capacity limitation is the reason that airline network doesn’t show scale free network.
Từ trong câu: airline, author, state, capacity, limitation, reason, network, show
«Transportation Geography and Network Science/Small-world network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359802 (bản sửa đổi 4343162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, airlines could choose not to have these in their planes.
Từ trong câu: airline, however, choose, plane
«Boeing 737», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19638 (bản sửa đổi 10869312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Airways will not only make the airline the largest in the United States, but also in the world.
Từ trong câu: airline, unite, united, make, large, state, world
«Transportation Planning Casebook/Airline Merger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294662 (bản sửa đổi 4468254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The airline who ordered these planes is not known.
Từ trong câu: airline, order, plane, know
«Boeing 737 MAX», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390195 (bản sửa đổi 10397897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The airline has never flown again since then.
Từ trong câu: airline, never, fly, again, since
«Avolar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=537239 (bản sửa đổi 11012681). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The airlines relied on cardiacs not to board a plane without such certification.
Từ trong câu: certification, airline, rely, board, plane
Helen Wells, The Silver Ring Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #53448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, Ryanair is not the only airline to suffer from the economic downturn.
Từ trong câu: downturn, however, airline, suffer, economic
«Irish airline Ryanair shares fall by 12% following profit warning», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98557 (bản sửa đổi 4820343). · English Wikinews · CC BY 2.5
The Swiss authorities told the airline, that they couldn‘t fly the plane until they fixed it.
Từ trong câu: could, authority, tell, airline, not, fly, plane, until
«Flash Airlines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1258151 (bản sửa đổi 10806772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Others aren't as thrilled with the merger of the low-cost airlines.
Từ trong câu: thrill, merger, other, low, cost, airline
«Southwest Airlines to purchase AirTran Airways for US$1.4 billion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=209059 (bản sửa đổi 4826429). · English Wikinews · CC BY 2.5
Ginger is also known to help with some motion sickness (thus the reason airlines always carry ginger ale, if you haven’t noticed).
Từ trong câu: ginger, know, help, motion, sickness, thus, reason, airline
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng airline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| southwest airline | 92 lần |
| malaysia airline | 32 lần |
| singapore airline | 42 lần |
| anaconda airline | 22 lần |
| alaska airline | 32 lần |
| scandinavian airline | 23 lần |
| airline flight | 226 lần |
| northwest airline | 41 lần |
| airline pilots | 25 lần |
| asiana airline | 14 lần |
| continental airline | 36 lần |
| airline deregulation | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ airline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ airline trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ airline hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ airline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ airline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ airline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ airline: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.