Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “airline”

144 câu thật có từ airline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: airline nghĩa là hãng hàng không (doanh nghiệp vận tải hành khách và hàng hóa bằng máy bay). airline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a company or organization that provides regular scheduled flights for passengers and cargo. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ airline

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Airlines in the third category will be shut down in three months unless improvements occur.

    Từ trong câu: airline, third, category, shut, down, month, unless, improvement

    «Adam Air may be shut down after string of accidents», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101744 (bản sửa đổi 4812918). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Airways will not only make the airline the largest in the United States, but also in the world.

    Từ trong câu: airline, unite, united, make, large, state, world

    «Transportation Planning Casebook/Airline Merger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294662 (bản sửa đổi 4468254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I think the airlines will stick with it.

    Từ trong câu: airline, think, stick

    «Professionalism/Tom Williams and the Wings of the A380», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397060 (bản sửa đổi 4535300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Airlines have attacked new EU legislation which will force them to pay greater compensation to customers in the event of overbooking, cancellations and delays.

    Các hãng hàng không đã tấn công luật mới của EU vốn sẽ buộc họ phải bồi thường nhiều hơn cho khách hàng trong trường hợp đặt trước quá nhiều, hủy chuyến và chậm trễ.

    Từ trong câu: overbook, airline, attack, new, legislation, force, pay, great

    «Airlines fight new EU passenger compensation legislation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4872 (bản sửa đổi 4813061). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The new airline, which will use the Delta name, will be the largest commercial airline in the world.

    Từ trong câu: delta, new, airline, use, name, large, commercial, world

    «US airlines Delta and Northwest agree to merge», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104022 (bản sửa đổi 4828926). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In future when this happens airlines will have to offer compensation.

    Từ trong câu: compensation, future, happen, airline, offer

    «Airlines fight new EU passenger compensation legislation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4872 (bản sửa đổi 4813061). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The airport revenues in general will be from parking, concessions, airline rental payments, and other miscellaneous income.

    Từ trong câu: concession, airport, revenue, general, park, airline, rental, payment

    «Public-Private Partnership Policy Casebook/LAX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376650 (bản sửa đổi 3771178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng airline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
southwest airline92 lần
malaysia airline32 lần
singapore airline42 lần
anaconda airline22 lần
alaska airline32 lần
scandinavian airline23 lần
airline flight226 lần
northwest airline41 lần
airline pilots25 lần
asiana airline14 lần
continental airline36 lần
airline deregulation14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ airline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ airline trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ airline hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ airline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ airline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ airline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ airline: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.