Câu tiếng Anh có từ “airline”
144 câu thật có từ airline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: airline nghĩa là hãng hàng không (doanh nghiệp vận tải hành khách và hàng hóa bằng máy bay). airline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a company or organization that provides regular scheduled flights for passengers and cargo. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ airline
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The case about which Adams had written the letter, however, involved a domestic airline, North American Airlines.
Từ trong câu: airline, case, write, letter, however, involve, domestic, north
Clark R. Mollenhoff, Washington cover-up. Nguồn: Project Gutenberg #70368. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Eventually ushering in a short era in which airlines operated in a fairly efficient market and were able to continue to grow easily and quickly.
Từ trong câu: airline, eventually, usher, short, era, operate, fairly, efficient
«Transportation Deployment Casebook/2014/Domestic Airlines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305839 (bản sửa đổi 3816608). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Airlines have attacked new EU legislation which will force them to pay greater compensation to customers in the event of overbooking, cancellations and delays.
Các hãng hàng không đã tấn công luật mới của EU vốn sẽ buộc họ phải bồi thường nhiều hơn cho khách hàng trong trường hợp đặt trước quá nhiều, hủy chuyến và chậm trễ.
Từ trong câu: overbook, airline, attack, new, legislation, force, pay, great
«Airlines fight new EU passenger compensation legislation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4872 (bản sửa đổi 4813061). · English Wikinews · CC BY 2.5
The ultimate customers, which are airline passengers, cannot express their desires directly.
Từ trong câu: ultimate, customer, airline, passenger, can, express, desire, directly
«Space Transport and Engineering Methods/Methodologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46344 (bản sửa đổi 4298125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The new airline, which will use the Delta name, will be the largest commercial airline in the world.
Từ trong câu: delta, new, airline, use, name, large, commercial, world
«US airlines Delta and Northwest agree to merge», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104022 (bản sửa đổi 4828926). · English Wikinews · CC BY 2.5
For this reason, most large airlines switched to a hub-and-spoke system, which is more forgiving when flights need to be rescheduled or redirected.
Từ trong câu: reschedule, reason, large, airline, switch, speak, system, forgive
«Professionalism/Southwest Airlines Flight Cancellations of December 2022», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455581 (bản sửa đổi 4286016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng airline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| southwest airline | 92 lần |
| malaysia airline | 32 lần |
| singapore airline | 42 lần |
| anaconda airline | 22 lần |
| alaska airline | 32 lần |
| scandinavian airline | 23 lần |
| airline flight | 226 lần |
| northwest airline | 41 lần |
| airline pilots | 25 lần |
| asiana airline | 14 lần |
| continental airline | 36 lần |
| airline deregulation | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ airline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ airline trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ airline hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ airline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ airline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ airline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ airline: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.