Câu tiếng Anh có từ “airline”
144 câu thật có từ airline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: airline nghĩa là hãng hàng không (doanh nghiệp vận tải hành khách và hàng hóa bằng máy bay). airline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a company or organization that provides regular scheduled flights for passengers and cargo. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ airline
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is a lot to know about the airline industry itself.
Từ trong câu: airline, lot, know, industry, itself
«Why It Matters», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
There are several destinations these airlines fly to.
Từ trong câu: destination, airline, several, fly
«Daocheng Yading Airport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799770 (bản sửa đổi 10865580). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were no injuries, but the airline was temporarily grounded after the incident.
Từ trong câu: temporarily, injury, airline, ground, incident
«Search continues for crashed Cambodian plane and 22 aboard», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=72599 (bản sửa đổi 4825811). · English Wikinews · CC BY 2.5
There is no limit to the amount of airlines that can be designated by a country.
Từ trong câu: designate, limit, amount, airline, country
«Transportation Systems Casebook/Gulf carriers vs. U.S. big three carriers and open skies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365030 (bản sửa đổi 4611446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng airline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| southwest airline | 92 lần |
| malaysia airline | 32 lần |
| singapore airline | 42 lần |
| anaconda airline | 22 lần |
| alaska airline | 32 lần |
| scandinavian airline | 23 lần |
| airline flight | 226 lần |
| northwest airline | 41 lần |
| airline pilots | 25 lần |
| asiana airline | 14 lần |
| continental airline | 36 lần |
| airline deregulation | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ airline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ airline trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ airline hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ airline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ airline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ airline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ airline: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.