Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advice”

636 câu thật có từ advice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advice nghĩa là lời khuyên. advice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a proposal for an appropriate course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advice

Danh sách câu dẫn chứng (636 câu)

  • Her office is a human welfare clinic to which women of all classes, ages, nationalities go for advice, occasionally without even return carfare.

    Từ trong câu: welfare, clinic, nationality, office, human, woman, class, age

    Margaret Sanger, Margaret Sanger: an autobiography. · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • But though comparatively disregarded now, when his day comes, laws unsuspected by most will take effect, and rulers will come to him for advice.

    Từ trong câu: unsuspected, though, now, day, come, law, take, effect

    Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It became clear that the new department would require strong permanent scientific advice, and this was found in the formation of the Scientific Advisory Committee.

    Từ trong câu: advisory, become, clear, new, department, require, strong, permanent

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • They offer to furnish recipes for pills, draughts, and liniments; and if you would believe them, your life depends on taking their advice gratis forthwith.

    Từ trong câu: recipe, offer, furnish, pill, draft, believe, life, depend

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II. · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Long John was hard at work going from group to group, spending himself in good advice, and as for example no man could have shown a better.

    Từ trong câu: example, spend, group, long, hard, work, go, himself

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I fear lest I should be swayed too much by my own obvious interest in the matter, and that is why I bring the case before you and ask for your advice.”

    Từ trong câu: lest, fear, much, obvious, interest, matter, bring, case

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng advice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medical advice652 lần
piece of advice841 lần
legal advice365 lần
friend's advice194 lần
excellent advice316 lần
good advice2.995 lần
practical advice210 lần
friendly advice222 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advice trong kho câu?
Kho câu có 636 câu có từ advice hoặc các dạng của từ, trích từ 492 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc B1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advice: Quá khứ đơn (106 câu), Câu phủ định (97 câu), Tương lai với will (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.