Câu tiếng Anh có từ “accuse”
513 câu thật có từ accuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accuse nghĩa là buộc tội. accuse là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring an accusation against. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accuse
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The self-accusing Cain was not the only man who has exclaimed, "My punishment is greater than I can bear."
Từ trong câu: accuse, self, man, exclaim, punishment, great, bear
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The chief responsibility for these horrors rests with the queen; the bishops who examined the accused were less zealous than she desired.
Từ trong câu: accuse, horror, chief, responsibility, rest, queen, bishop, examine
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was also accused of academic fraud, graduating students with far fewer than the required credits.
Từ trong câu: fraud, accuse, academic, graduate, student, far, few, require
«Introduction to Sociology/Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51231 (bản sửa đổi 4315544). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On that occasion he had been accused of no crime greater than that of wandering without a travel certificate.
Từ trong câu: wander, accuse, certificate, occasion, crime, great, travel
Nelson S. Bond, When freemen shall stand. Nguồn: Project Gutenberg #74576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If, moreover, it should seem right to the person thus asserting, he must say why the accused ones are deserving of less punishment than he.
Từ trong câu: punishment, accuse, assert, deserve, moreover, seem, right, person
Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will die here, and you will see if a phantom that accuses is not more terrible than a living being that threatens!’
Từ trong câu: phantom, living, die, see, accuse, terrible, live, threaten
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He beat his breast in sign of repentance, and in a puritanical slang accused himself more loudly than the rioters had done.
Từ trong câu: slang, puritanical, beat, breast, sign, accuse, himself, loudly
Michel Chevalier, Society, Manners and Politics in the United States Being a Series of Letters on North America. Nguồn: Project Gutenberg #45761. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As to the pistols, nothing was easier than to cast a bullet to fit them, and he vehemently accused Herrera of having fabricated the account of his firing at his cousin.
Từ trong câu: fabricate, nothing, easy, cast, bullet, fit, accuse, account
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accuse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accuse trong kho câu?
- Kho câu có 513 câu có từ accuse hoặc các dạng của từ, trích từ 429 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accuse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc B2 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accuse: Câu phủ định (90 câu), Quá khứ đơn (57 câu), Hiện tại hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.