E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accuse”

450 câu thật có từ accuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accuse nghĩa là buộc tội. accuse là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring an accusation against. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Sentencing laws were unfair toward people of color, especially those who were accused of crimes against a white person .

    Từ trong câu: unfair, sentence, law, toward, people, color, especially, accuse

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 01/Willie Roberts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265464 (bản sửa đổi 2535495). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng accuse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • falsely accuse416 lần
  • unjustly accuse189 lần
  • wrongfully accuse94 lần
  • accuse of stealing130 lần
  • accuse of witchcraft98 lần
  • accuse of treason111 lần
  • openly accuse111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accuse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accuse trong kho câu?
Kho câu có 450 câu có từ accuse hoặc các dạng của từ, trích từ 398 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accuse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 167 câu, rồi Bậc B2 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accuse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accuse: Câu phủ định (75 câu), Quá khứ đơn (47 câu), Hiện tại hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.