Câu tiếng Anh có từ “accelerate”
130 câu thật có từ accelerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accelerate nghĩa là tăng tốc. accelerate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move faster. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accelerate
Conversely, if a body is not accelerated, there is no net force acting on it.
Từ trong câu: accelerate, conversely, body, net, force, act
«8th Grade Science/Section 2: Newton's Second Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422723 (bản sửa đổi 3799879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Are you not familiar enough with my light, mocking way, Gabriella?" he cried, keeping pace with my accelerated steps.
"Em chưa đủ quen với cách nói đùa nhẹ nhàng của anh sao, Gabriella?" Anh kêu lên, bắt kịp những bước đi tăng tốc của tôi.
Từ trong câu: accelerate, familiar, enough, light, way, cry, keep, pace
Caroline Lee Hentz, Ernest Linwood; or, The Inner Life of the Author. Nguồn: Project Gutenberg #20462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These men also had learned that human progress is not much accelerated by whips of fault-finding and rebuke.
Từ trong câu: accelerate, man, learn, human, progress, much, whip, fault
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had not got very far when daylight overtook them, and advancing with great caution they accelerated their pace.
Từ trong câu: accelerate, get, far, daylight, advance, great, caution, pace
Escott Lynn, Blair of Balaclava. Nguồn: Project Gutenberg #70820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The highly-manured moss could not preserve from decay, if it did not accelerate it, the uncertain and precarious root.
Từ trong câu: accelerate, highly, moss, preserve, decay, uncertain, root
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But they certainly have not had the power to accelerate or retard, by a single day, the regular course of business before the council.
Từ trong câu: accelerate, retard, certainly, power, single, day, regular, course
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Impartial history testifies that Protestantism has not accelerated this movement in behalf of liberty, but has arrested it.
Từ trong câu: impartial, accelerate, history, testify, movement, behalf, liberty, arrest
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the dead it mattered not; but many of the wounded expired during the raging of the storm, which accelerated their end.
Từ trong câu: expire, accelerate, dead, matter, many, wound, storm, end
James Grant, The Romance of War; or, The Highlanders in Spain, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accelerate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accelerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accelerate trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ accelerate hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accelerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accelerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accelerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accelerate: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.