Câu tiếng Anh có từ “accelerate”
130 câu thật có từ accelerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accelerate nghĩa là tăng tốc. accelerate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move faster. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accelerate
Two smaller elements are accelerated to incredible speeds and collided into each other.
Từ trong câu: accelerate, collide, small, element, incredible, speed
«General Chemistry/Chemistries of Various Elements/Synthetic Elements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=185884 (bản sửa đổi 3664770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Iraqi government should accelerate the urgently needed national reconciliation program to which it has already committed.
Từ trong câu: accelerate, urgently, government, need, national, reconciliation, program, already
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The scrolling can stop, accelerate and even change direction.
Từ trong câu: accelerate, scroll, stop, even, change, direction
«Super Smash Bros. Melee/Stages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425977 (bản sửa đổi 3998382). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In that vicinity he engaged in various pursuits, mostly of a precarious nature, with a downward tendency, accelerated by too much indulgence in drinking.
Từ trong câu: downward, pursuit, tendency, indulgence, vicinity, mostly, accelerate, engage
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accelerate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accelerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accelerate trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ accelerate hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accelerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accelerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accelerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accelerate: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.