E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accelerate”

130 câu thật có từ accelerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accelerate nghĩa là tăng tốc. accelerate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move faster. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng accelerate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • accelerate uniformly550 lần
  • accelerate alpha404 lần
  • electron accelerate425 lần
  • particle accelerate171 lần
  • accelerate an electron126 lần
  • train accelerate177 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accelerate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accelerate trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ accelerate hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accelerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accelerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accelerate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accelerate: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.