Câu tiếng Anh có từ “accelerate”
130 câu thật có từ accelerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accelerate nghĩa là tăng tốc. accelerate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move faster. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accelerate
Exerting a force on an object will cause that object to accelerate.
Từ trong câu: accelerate, exert, force, object, cause
«A-level Physics/Forces and Motion/Dynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39221 (bản sửa đổi 4662437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mental trouble will often accelerate the progress of this malady, and occasion its more rapid development.
Từ trong câu: accelerate, mental, trouble, often, progress, malady, occasion, rapid
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This will cause the universe to expand at an accelerated rate.
Từ trong câu: accelerate, cause, universe, expand, rate
«Big bang», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122430 (bản sửa đổi 2786691). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Jullo says that scientists can now say, for the first time, that the universe "will continue to accelerate and the universe will expand forever".
Từ trong câu: universe, accelerate, scientist, now, first, time, continue, expand
«Scientists conclude that the universe may expand forever», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=201662 (bản sửa đổi 4825688). · English Wikinews · CC BY 2.5
Microbes and macroinvertebrates, such as shredders, will physically tear and break the material apart into more digestible fragments, thus accelerating decomposition.
Vi khuẩn và động vật không xương sống cỡ lớn, chẳng hạn như máy nghiền, sẽ xé và phá vỡ vật liệu thành các mảnh dễ tiêu hóa hơn, do đó đẩy nhanh quá trình phân hủy.
Từ trong câu: decomposition, apart, fragment, physically, accelerate, microbe, tear, break
«Leaf litter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855745 (bản sửa đổi 10938715). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng accelerate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accelerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accelerate trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ accelerate hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accelerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accelerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accelerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accelerate: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.