Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accelerate”

142 câu thật có từ accelerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accelerate nghĩa là tăng tốc. accelerate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move faster. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accelerate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Conversely, if a body is not accelerated, there is no net force acting on it.

    Từ trong câu: accelerate, conversely, body, net, force, act

    «8th Grade Science/Section 2: Newton's Second Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422723 (bản sửa đổi 3799879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can be accelerated only if there is a danger to the residents or others.

    Từ trong câu: accelerate, danger, resident, other

    «Nursing Home Social Services Reference/Flow of Care/Roommates and Room Moves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=475002 (bản sửa đổi 4497703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It does indeed seems that we live in times of accelerating change and there are certainly arguments supporting this idea.

    Từ trong câu: accelerate, indeed, seem, live, time, change, certainly, argument

    «Future/Accelerating Progress», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101379 (bản sửa đổi 4650016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There may be a rise in temperature of from two to five degrees, and in such instances there is an accelerated pulse.

    Từ trong câu: accelerate, pulse, rise, temperature, five, degree, instance

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The work went on with accelerated speed, and as far as could be ascertained there was little or no opposition to it.

    Từ trong câu: accelerate, work, go, speed, far, little, opposition

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a slight slope to accelerate its start, though, truth to tell, there seemed to be no need of such help.

    Từ trong câu: accelerate, slight, slope, start, though, truth, tell, seem

    William Theophilus Nichols, The Safety First Club fights fire. Nguồn: Project Gutenberg #70116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng accelerate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accelerate uniformly550 lần
accelerate alpha404 lần
electron accelerate425 lần
particle accelerate171 lần
accelerate an electron126 lần
train accelerate177 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accelerate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accelerate trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ accelerate hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accelerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accelerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accelerate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accelerate: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.