E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accelerate”

130 câu thật có từ accelerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accelerate nghĩa là tăng tốc. accelerate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move faster. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accelerate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The growth of the fish is at first slow, the water being still cool, but is accelerated as the summer passes away.

    Từ trong câu: accelerate, growth, fish, first, slow, water, still, cool

    Various, New England Salmon Hatcheries and Salmon Fisheries in the Late 19th Century. Nguồn: Project Gutenberg #17171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a slight slope to accelerate its start, though, truth to tell, there seemed to be no need of such help.

    Từ trong câu: accelerate, slight, slope, start, though, truth, tell, seem

    William Theophilus Nichols, The Safety First Club fights fire. Nguồn: Project Gutenberg #70116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The new board is charged with expanding and accelerating production and with furthering the mutual use of the industrial capacities of the member nations.

    Từ trong câu: accelerate, new, board, charge, expand, production, further, mutual

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng accelerate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accelerate uniformly550 lần
accelerate alpha404 lần
electron accelerate425 lần
particle accelerate171 lần
accelerate an electron126 lần
train accelerate177 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accelerate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accelerate trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ accelerate hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accelerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accelerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accelerate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accelerate: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.