Câu tiếng Anh có từ “accelerate”
143 câu thật có từ accelerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accelerate nghĩa là tăng tốc. accelerate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move faster. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accelerate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These men also had learned that human progress is not much accelerated by whips of fault-finding and rebuke.
Từ trong câu: accelerate, man, learn, human, progress, much, whip, fault
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had not got very far when daylight overtook them, and advancing with great caution they accelerated their pace.
Từ trong câu: accelerate, get, far, daylight, advance, great, caution, pace
Escott Lynn, Blair of Balaclava. Nguồn: Project Gutenberg #70820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These barbarities had the effect of uniting the two parties in Scotland and of retarding the very movement that Henry had hoped they should accelerate.
Từ trong câu: accelerate, retard, effect, unite, party, movement, hope
C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had regained the gallery, and was just shutting the back-door behind me, when an accelerated hum warned me that the ladies were about to issue from their chambers.
Từ trong câu: accelerate, gallery, back, door, behind, warn, lady, issue
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had heard it said that, according to observations made in the time of the Caliphs, her revolution had become accelerated in a certain degree.
Từ trong câu: degree, accord, accelerate, revolution, hear, observation, make, time
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For, in order to accelerate the slow drying of the oil colours, it had been necessary to add a varnish to them, which consisted of oil boiled with a resin.
Từ trong câu: resin, order, accelerate, slow, dry, oil, color, necessary
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accelerate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accelerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accelerate trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ accelerate hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accelerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accelerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accelerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accelerate: Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.