E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “written”

138 câu thật có từ written hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: written nghĩa là bằng văn bản. written là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: set down in writing in any of various ways. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ written

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • “How long has this been known to you, Elinor? has he written to you?”

    Từ trong câu: written, long, know, write

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we had written a little while, I would ask Herbert how he got on?

    Từ trong câu: written, write, little, ask, get

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The word had been given; the number of the day written down.

    Từ trong câu: written, number, word, give, day, write, down

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can also have written ideas in short surveys from the team.

    Bạn cũng có thể đưa ra ý tưởng bằng văn bản trong các cuộc khảo sát ngắn từ nhóm.

    Từ trong câu: written, short, team, survey, also, write, idea

    «Business Analysis Guidebook/Analytical Thinking and Problem Solving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295835 (bản sửa đổi 3640916). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here against the wall of a house, Oliver saw written up in pretty large letters, “Hampton.”

    Từ trong câu: written, write, wall, house, saw, up, pretty, large

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You have been telling him something, then: you have written, have you?”

    Từ trong câu: written, something, tell, write

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is the first time I have spoken with another of my kind through written words.

    Từ trong câu: written, first, time, speak, another, kind, write, word

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By this time, my little Master Thomas had gone to school, and learned how to write, and had written over a number of copy-books.

    Từ trong câu: written, write, school, time, little, master, go, learn

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were all good and expensive things, and on the pocket of the coat was pinned a paper, on which were written these words: "To be worn every day.

    Từ trong câu: written, expensive, worn, good, thing, pocket, coat, paper

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Know, then, that written in letters of fire I see the words: GREAT MARIONETTE THEATER.

    Từ trong câu: letter, written, know, write, fire, see, word, great

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “This time,” said Athos, first breaking the silence, “D’Artagnan has given us an excellent program, and the letter must be written at once.”

    Từ trong câu: first, written, program, has, once, letter, excellent, break

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ written

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ written trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ written hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ written xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ written gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ written?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ written: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.