Câu tiếng Anh có từ “written”
70 câu thật có từ written hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: written nghĩa là bằng văn bản. written là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: set down in writing in any of various ways. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ written
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
A good story, once clearly conceived, almost writes itself; but essays are written.
Từ trong câu: written, essay, itself, story, conceive, clearly, good, once
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, I should repeat again--I am glad you reminded me of some of those dates, because you have them written down, and I don't.
Từ trong câu: written, repeat, date, remind, glad, now, again, because
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though I have not written to you yet you were not so soon forgotten.
Từ trong câu: forget, written, though, write, soon
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For this section please provide a written answer in the form of a paragraph.
Từ trong câu: section, written, paragraph, please, provide, write, answer, form
«Psycholinguistics/Models of Speech Perception», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105332 (bản sửa đổi 2580890). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Never having seen the word written or printed, I am guided, in attempting to spell it, by the usual pronunciation.
Từ trong câu: usual, written, print, pronunciation, spell, guide, never, see
Various, Notes and Queries, Number 15, February 9, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #11929. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They use these books when they pray; they showed me some of them, which appeared to be written in Hebrew.
Từ trong câu: book, written, use, show, write, when, appear, pray
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The memory of them was lost, because there was no written voice among you.
Từ trong câu: memory, voice, written, lose, because, write, among
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, names of authors in one table could correspond with the books each author has written in different tables.
Ví dụ: tên của các tác giả trong một bảng có thể tương ứng với những cuốn sách mà mỗi tác giả đã viết trong các bảng khác nhau.
Từ trong câu: table, correspond, written, author, example, name, book, write
«Introduction to Computer Information Systems/Database», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293160 (bản sửa đổi 4229776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ written
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ written trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ written hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ written xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ written gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ written?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ written: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.