Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “written”

232 câu thật có từ written hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: written nghĩa là bằng văn bản. written là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: set down in writing in any of various ways. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ written

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • It might have been written a hundred times, easily, on that enormous face.

    Từ trong câu: written, enormous, times, write, hundred, easily, face, time

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Claribel' is thus brightened, and some may even prefer the pencilled pictures to the written drama.

    Từ trong câu: written, prefer, drama, thus, even, picture, write

    Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Consider—if reading had not been taught, Mrs. Radcliffe would have written in vain—or perhaps might not have written at all.”

    Từ trong câu: written, consider, write, teach, reading, read, mrs, vain

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before the Martian invasion, as an occasional reader here or there may remember, I had written with some little vehemence against the telepathic theory.

    Từ trong câu: written, occasional, may, write, invasion, theory, reader, remember

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Blogs written by the teacher may also serve as a forum to announce upcoming events such as a school dance or a class field trip.

    Các blog do giáo viên viết cũng có thể đóng vai trò là diễn đàn để thông báo các sự kiện sắp tới như buổi khiêu vũ ở trường hoặc chuyến dã ngoại của lớp.

    Từ trong câu: written, teacher, forum, serve, blog, upcoming, announce, write

    «Tidbits in Tech: Integration in Education/Use of Blogs in Secondary Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244289 (bản sửa đổi 1985430). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I am only sorry it was not recollected sooner, that I might have written home.

    Từ trong câu: soon, written, home, sorry, write, might

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You are very extravagant; you might have written it,” said my companion.

    Từ trong câu: companion, written, write, might

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The answer of a Philosophical Unbeliever though written in the vulgar tongue may probably not reach the vulgar.

    Từ trong câu: philosophical, written, tongue, probably, answer, though, write, reach

    William Hammon, Answer to Dr. Priestley's Letters to a Philosophical Unbeliever. Nguồn: Project Gutenberg #14120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • George Shelby had written to his mother merely a line, stating the day that she might expect him home.

    Từ trong câu: line, written, merely, write, mother, state, day, expect

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An entire book might be written about the scenes which took place under its roof.

    Từ trong câu: book, place, written, under, about, write, entire, scene

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ written

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ written trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ written hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ written xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ written gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ written?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ written: Quá khứ hoàn thành (49 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.