Câu tiếng Anh có từ “written”
232 câu thật có từ written hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: written nghĩa là bằng văn bản. written là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: set down in writing in any of various ways. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ written
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
No, it’ll never do to ask: perhaps I shall see it written up somewhere.”
Từ trong câu: written, somewhere, shall, perhaps, write, never, ask, see
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I'll go bail for it that nothing has ever been written upon this paper."
Từ trong câu: written, go, nothing, ever, write, paper
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But perhaps you will say, these were all written by men.”
Từ trong câu: written, perhaps, write, man
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every document must be reviewed for legal implications, because any and all written documents in a business environment can and will be used in court.
Mọi tài liệu đều phải được xem xét về mặt pháp lý, bởi vì bất kỳ và tất cả các tài liệu bằng văn bản trong môi trường kinh doanh đều có thể và sẽ được sử dụng tại tòa án.
Từ trong câu: written, court, implication, legal, review, document, every, because
«Professional and Technical Writing/Business Communications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175703 (bản sửa đổi 4672501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What I mean is, the Banquet will be at night, of course, but the invitations will have to be written and got off at once, and you’ve got to write ’em.
Từ trong câu: written, write, mean, banquet, night, course, invitation, get
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What will he think when he hears I’ve written a story to advertise Rollings Reliable?
Từ trong câu: advertise, written, reliable, think, hear, write, story
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, when you have written the letter, I will take it to my father to frank.”
Từ trong câu: frank, written, yes, write, letter, take, father
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have not written my will yet; and how to leave my property I cannot determine.
Từ trong câu: determine, written, property, write, leave, can
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For successful tenders this will be expanded into a written narrative explaining the philosophy behind the Tender Programme.
Từ trong câu: program, expand, written, successful, programme, tender, write, narrative
«Construction/Planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=46349 (bản sửa đổi 2101222). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He has, however, written a letter to the Count de Grasse, which that commander will receive on his arrival at Hampton.
Từ trong câu: will, however, written, arrival, has, letter, commander, count
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ written
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ written trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ written hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ written xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ written gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ written?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ written: Quá khứ hoàn thành (49 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.