Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worship”

393 câu thật có từ worship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worship nghĩa là tôn sùng. worship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the activity of worshipping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worship

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Many ancient historical sites and places of worship stand near modern shopping centers and industrial zones.

    Từ trong câu: worship, many, ancient, historical, site, place, stand, near

    «Jerusalem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8927 (bản sửa đổi 11003210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It included people who wanted changes in church worship, church leadership, and Christian behavior in society.

    Từ trong câu: worship, include, people, want, change, church, leadership, christian

    «History of the Puritans under Elizabeth I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237473 (bản sửa đổi 10830943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Poetry cannot help mankind, but only cause them to worship the wrong things in the wrong manner.

    Từ trong câu: worship, poetry, can, help, mankind, cause, wrong, thing

    «British Romantic literary theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=95946 (bản sửa đổi 1213461). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The time came, however, when they began seriously to entertain the idea of having a place of worship in their own village.

    Từ trong câu: worship, entertain, seriously, time, come, however, begin, idea

    F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who live at a great distance from the Synagogue pay the first visit to the place of worship on a week-day.

    Từ trong câu: worship, live, great, distance, pay, first, visit, place

    M. Friedländer, The Jewish religion. Nguồn: Project Gutenberg #73092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let men worship the soul, on the sudden changes of their fortunes; both when they come to the possession, or loss of their enjoyments.

    Từ trong câu: enjoyment, let, man, worship, soul, sudden, change, fortune

    Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It passed toward the place of worship, and for the last time the form of their little friend entered the sacred walls.

    Từ trong câu: place, little, toward, wall, enter, form, sacred, last

    Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng worship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hero worship463 lần
divine worship387 lần
public worship931 lần
religious worship358 lần
places of worship488 lần
ancestor worship132 lần
idolatrous worship93 lần
forms of worship220 lần
idol worship103 lần
catholic worship118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worship trong kho câu?
Kho câu có 393 câu có từ worship hoặc các dạng của từ, trích từ 299 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worship: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (30 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.