Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worship”

397 câu thật có từ worship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worship nghĩa là tôn sùng. worship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the activity of worshipping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worship

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In early childhood, a fair-haired woman had led him, at the sound of Sabbath bell, to worship and to pray.

    Từ trong câu: bell, childhood, worship, early, fair, hair, woman, lead

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng worship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hero worship463 lần
divine worship387 lần
public worship931 lần
religious worship358 lần
places of worship488 lần
ancestor worship132 lần
idolatrous worship93 lần
forms of worship220 lần
idol worship103 lần
catholic worship118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worship trong kho câu?
Kho câu có 397 câu có từ worship hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 163 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worship: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.