Câu tiếng Anh có từ “witty”
160 câu thật có từ witty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: witty nghĩa là hóm hỉnh. witty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: combining clever conception and facetious expression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ witty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Désiré Bouillard had a witty way with him, his far shrewder neighbour thought--had thought for years.
Từ trong câu: witty, have, sir, way, far, neighbor, think, year
Betsey Riddle, Freifrau von Hutten zum Stolzenberg, The Halo. Nguồn: Project Gutenberg #16909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After Harsanyi had finished his soup and a glass of red Hungarian wine, he lost his fagged look and became cordial and witty.
Từ trong câu: witty, finish, soup, glass, red, wine, lose, look
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Colonel Bingham, of brave and witty memory, had resigned his commission in the Union army, and come home to die.
Từ trong câu: memory, witty, resign, brave, commission, union, army, come
Mary A. A. [Compiler] Dawson, Puzzles and oddities. Nguồn: Project Gutenberg #72129. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These were very witty, and, for a young woman who six months before had been painting the most artless madonnas, startlingly cynical.
Từ trong câu: startlingly, witty, cynical, young, woman, six, month, paint
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She thought of all this, as she sat listening to the witty discourse of the Cabinet Minister, who, no doubt, felt that he had found in Lady Blakeney a most perfect listener.
Từ trong câu: discourse, witty, listener, think, sit, listen, cabinet, minister
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was very witty and lively when she pleased, and after a time they had grown very good friends, and the young stranger lowered her mask, displaying a remarkably beautiful face.
Từ trong câu: remarkably, lively, witty, please, time, grow, good, friend
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A very pretty girl, with brilliant blonde coloring and animated dark-blue eyes, she was witty and vivacious, too, under the modest diffidence to which she had been trained.
Từ trong câu: blonde, pretty, girl, brilliant, color, animate, dark, blue
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng witty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| witty sayings | 88 lần |
| witty sallies | 34 lần |
| witty repartee | 24 lần |
| witty eppie | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ witty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ witty trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ witty hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ witty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ witty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ witty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ witty: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.