Câu tiếng Anh có từ “witty”
160 câu thật có từ witty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: witty nghĩa là hóm hỉnh. witty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: combining clever conception and facetious expression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ witty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We have found few, however, who are so frank or so witty.
Từ trong câu: witty, find, however, frank
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 10, October, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13641. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From what I have already said, it is apparent that she was an exceedingly witty woman.
Từ trong câu: witty, apparent, already, woman
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This clever young author has given us a witty and merry libretto with several pleasing songs.
Từ trong câu: witty, merry, clever, young, author, give, several, please
«Social Victorians/Blenheim Palace Party 1897 December», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322492 (bản sửa đổi 2722717). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Spanish types of all classes, the manners, the feelings, the witty and poetical language, I have painted from the life.
Từ trong câu: witty, type, class, manner, feel, language, paint, life
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I assure you," said Pollio, "that nothing but humorous exaggerations and witty stories have been circulated upon that subject.
Từ trong câu: exaggeration, witty, humorous, circulate, assure, nothing, story, subject
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"A witty conceit is oftentimes a convoy of a Truth which otherwise could not so handsomely have been ferried over."
Từ trong câu: ferry, witty, conceit, truth, otherwise
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would give wide latitude to a witty remark, which has become proverbial, to make it the epigraph of these memoirs.
Từ trong câu: proverbial, give, wide, witty, remark, become, make
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng witty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| witty sayings | 88 lần |
| witty sallies | 34 lần |
| witty repartee | 24 lần |
| witty eppie | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ witty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ witty trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ witty hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ witty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ witty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ witty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ witty: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.