Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “witty”

160 câu thật có từ witty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: witty nghĩa là hóm hỉnh. witty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: combining clever conception and facetious expression. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ witty

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “He abounded in pleasantries, which were more peculiar than witty,” says Benjamin Constant.

    Từ trong câu: witty, peculiar, constant

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Witty remarks may be intentionally cruel, and may be more ingenious than funny.

    Từ trong câu: ingenious, witty, remark, intentionally, cruel, funny

    «Wit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67927 (bản sửa đổi 10696396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His winding-up apostrophe to the Paulists, "O foolish Paulists, who hath bewitched you? you observe days and months and times and years," is more witty than wise.

    Từ trong câu: apostrophe, wind, up, foolish, observe, day, month, time

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng witty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
witty sayings88 lần
witty sallies34 lần
witty repartee24 lần
witty eppie19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ witty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ witty trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ witty hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ witty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ witty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ witty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ witty: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.