E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “witty”

133 câu thật có từ witty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: witty nghĩa là hóm hỉnh. witty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: combining clever conception and facetious expression. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There were practical jokes, innocent frolics, and witty verbal debating with repartee.

    Từ trong câu: witty, verbal, frolic, practical, joke, innocent, debate

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The first witty and perverse paradox blows out the candle.

    Từ trong câu: perverse, first, witty, paradox, blow, out, candle

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng witty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • witty sayings88 lần
  • witty sallies34 lần
  • witty repartee24 lần
  • witty eppie19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ witty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ witty trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ witty hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ witty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ witty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ witty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ witty: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.