Câu tiếng Anh có từ “witty”
148 câu thật có từ witty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: witty nghĩa là hóm hỉnh. witty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: combining clever conception and facetious expression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ witty
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The most pungent and most witty definition of the doctor's character probably is that given, I think, by Talleyrand.
Từ trong câu: witty, definition, character, probably, give, think
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was harsh to no one, but was thought by most men to be clever and witty, and the pleasantest of companions.
Từ trong câu: witty, think, man, clever, pleasant, companion
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could not inform her that a man may be haunted by a fat, witty, clean-shaved face till the wildest expedient to get rid of it appears a child of wisdom.
Từ trong câu: witty, inform, man, fat, clean, face, till, wild
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another sample of a witty saying from Plutarch's mint is one attributed to Themistocles, that his son was the strongest man in Greece.
Từ trong câu: mint, witty, another, sample, say, attribute, son, strong
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A very pretty girl, with brilliant blonde coloring and animated dark-blue eyes, she was witty and vivacious, too, under the modest diffidence to which she had been trained.
Từ trong câu: blonde, pretty, girl, brilliant, color, animate, dark, blue
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng witty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| witty sayings | 88 lần |
| witty sallies | 34 lần |
| witty repartee | 24 lần |
| witty eppie | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ witty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ witty trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ witty hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ witty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ witty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ witty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ witty: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.