Câu tiếng Anh có từ “witty”
133 câu thật có từ witty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: witty nghĩa là hóm hỉnh. witty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: combining clever conception and facetious expression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ witty
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To add to Gentleman Bill's annoyance, spectators soon became numerous, and witty suggestions were not wanting.
Từ trong câu: witty, add, gentleman, annoyance, spectator, soon, become, numerous
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Afterwards, the person could throw in a witty line with style and brings things back down to Earth.
Từ trong câu: witty, afterward, person, throw, line, style, bring, thing
«College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Let us glance back to "the abandoned farm of literature," as a witty New Yorker once characterized New England.
Từ trong câu: witty, let, glance, back, abandon, farm, literature, new
Bliss Perry, The American Spirit in Literature: A Chronicle of Great Interpreters. Nguồn: Project Gutenberg #3410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I say nothing of the way in which you keep these days, and to how many jokes from witty men you expose yourselves.
Từ trong câu: witty, nothing, way, keep, day, many, joke, man
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng witty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| witty sayings | 88 lần |
| witty sallies | 34 lần |
| witty repartee | 24 lần |
| witty eppie | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ witty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ witty trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ witty hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ witty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ witty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ witty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ witty: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.