Câu tiếng Anh có từ “wildly”
249 câu thật có từ wildly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wildly nghĩa là điên cuồng. wildly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to an extreme or greatly exaggerated degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wildly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Such rhetoric was wildly popular with the common people who supported him.
Từ trong câu: wildly, rhetoric, popular, common, people, support
«The Roman Republic», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
The wildly burgeoning life of Khatka had surrounded the off-worlders since they had come here.
Từ trong câu: burgeoning, wildly, life, surround, off, since, come
Andre Norton, Voodoo Planet. Nguồn: Project Gutenberg #18846. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A wildly enthusiastic crowd, which had collected in spite of the weather, greeted them with resounding cheers.
Từ trong câu: resounding, wildly, enthusiastic, crowd, collect, spite, weather, greet
Edith Lavell, Linda Carlton's Island Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #45457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was wildly infatuated with John Thorpe, so I used to ingratiate myself with his mother through her ear-trumpet.
Từ trong câu: trumpet, wildly, ear, ingratiate, use, myself, mother
G. B. Stern, Children of No Man's Land. Nguồn: Project Gutenberg #74256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There is something wildly, hauntingly interesting in them; one loves and pities her at the first glance."
"Có điều gì đó thú vị đến điên cuồng, đầy ám ảnh ở họ; người ta yêu và thương hại cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên."
Từ trong câu: hauntingly, something, wildly, interest, love, pity, first, glance
Caroline Lee Hentz, Helen and Arthur; or, Miss Thusa's Spinning Wheel. Nguồn: Project Gutenberg #23106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She looked up with a wildly elated face.
Từ trong câu: elated, look, up, wildly, face
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor, unfortunately, is it necessary to enter into details as to its wildly farcical plot.
Từ trong câu: farcical, unfortunately, necessary, enter, detail, wildly, plot
Guy Thorne, Oscar Wilde. Nguồn: Project Gutenberg #38251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was followed by the click of steel and the rush of our men wildly cheering--cheering till the midnight echoes rang with weird reverberations.
Từ trong câu: click, reverberation, follow, steel, rush, man, wildly, cheer
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wildly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wildly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wildly trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ wildly hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wildly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wildly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wildly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wildly: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.