Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wildly”

249 câu thật có từ wildly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ wildly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But her eye was the most remarkable feature,—so large, so heavily black, overshadowed by long lashes of equal darkness, and so wildly, mournfully despairing.

    Từ trong câu: wildly, remarkable, eye, feature, large, heavily, black, long

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is there to prosecute, to accuse, to call for the heaviest sentence, and he does so relentlessly, scornfully, wildly.

    Từ trong câu: scornfully, prosecute, accuse, call, heavy, sentence, wildly

    Marguerite Steinheil, My Memoirs. Nguồn: Project Gutenberg #37390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last she put on her waterproof and plunged forth into the tempest, the overjoyed dog capering wildly in front.

    Cuối cùng, cô mặc áo chống thấm nước và lao vào cơn bão, con chó vui mừng khôn xiết nhảy nhót phía trước.

    Từ trong câu: overjoyed, waterproof, last, put, plunge, forth, dog, wildly

    John Ames Mitchell, The Pines of Lory. Nguồn: Project Gutenberg #30600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In every passer-by he was ready to detect ridicule and scorn; indeed, at the slightest provocation he would have wildly drawn his sword.

    Từ trong câu: provocation, every, ready, detect, scorn, indeed, slight, wildly

    M. Artsybashev, Sanine. Nguồn: Project Gutenberg #9051. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anne called wildly after him, not caring in the least for the other dumbfounded onlookers.

    Từ trong câu: not, after, call, he, him, care, caring, least

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wildly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wildly trong kho câu?
Kho câu có 249 câu có từ wildly hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wildly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wildly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wildly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wildly: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.