Câu tiếng Anh có từ “wildly”
252 câu thật có từ wildly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wildly nghĩa là điên cuồng. wildly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to an extreme or greatly exaggerated degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wildly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
One of the fish from the pond will flop wildly about in the mud.
Từ trong câu: wildly, fish, pond, mud
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/The Great Swamp», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427692 (bản sửa đổi 3857233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They will become annoyed when Mario (or anyone) awakens them, snapping wildly at them.
Từ trong câu: wildly, become, annoy, anyone, snap
«Mario franchise strategy guide/Enemies/Piranha Plant», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433471 (bản sửa đổi 4522896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I’ll bet you anything it was that glass-eyed pirate!” exclaimed Hal wildly.
Từ trong câu: wildly, pirate, bet, anything, glass, eye, exclaim
Ralph Henry Barbour, Partners Three. Nguồn: Project Gutenberg #61673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Untrained fighters will find themselves swinging wildly and missing the target.
Từ trong câu: wildly, fighter, find, themselves, swing, miss, target
«Fighting/Unarmed Combat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263123 (bản sửa đổi 4436708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When defeated, they will jump wildly around the place and explode.
Từ trong câu: wildly, defeat, jump, around, place, explode
«Zelda franchise strategy guide/Enemies/Armos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432579 (bản sửa đổi 4054874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No doubt it will seem grotesque enough to you—and wildly incredible!—and yet even now there are existing circumstances to point that way.
Từ trong câu: circumstance, incredible, exist, doubt, existing, wildly, seem, enough
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pinocchio, in desperation, ran up to a doorway, threw himself upon the bell, and pulled it wildly, saying to himself: “Someone will surely answer that!”
Từ trong câu: upon, surely, someone, desperation, doorway, bell, wildly, run
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wildly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wildly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wildly trong kho câu?
- Kho câu có 252 câu có từ wildly hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wildly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wildly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wildly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wildly: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ tiếp diễn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.