Câu tiếng Anh có từ “wildly”
252 câu thật có từ wildly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wildly nghĩa là điên cuồng. wildly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to an extreme or greatly exaggerated degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wildly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
For a moment I looked wildly round my trap for any chance of escape; but there was none.
Từ trong câu: wildly, trap, moment, look, round, chance, escape, none
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot say why I felt so wildly wretched: it must have been temporary derangement; for there is scarcely cause.
Từ trong câu: wildly, temporary, can, feel, scarcely, cause
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There is something wildly, hauntingly interesting in them; one loves and pities her at the first glance."
"Có điều gì đó thú vị đến điên cuồng, đầy ám ảnh ở họ; người ta yêu và thương hại cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên."
Từ trong câu: hauntingly, something, wildly, interest, love, pity, first, glance
Caroline Lee Hentz, Helen and Arthur; or, Miss Thusa's Spinning Wheel. Nguồn: Project Gutenberg #23106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was nausea and giddiness and a horrible sensation of falling in a wildly unlikely spiral.
Từ trong câu: spiral, horrible, sensation, fall, wildly, unlikely
Murray Leinster, This World Is Taboo. Nguồn: Project Gutenberg #18172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No doubt it will seem grotesque enough to you—and wildly incredible!—and yet even now there are existing circumstances to point that way.
Từ trong câu: circumstance, incredible, exist, doubt, existing, wildly, seem, enough
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I began packing that same afternoon, and wildly packed up things that I knew I should want next morning, in a fiction that there was not a moment to be lost.
Từ trong câu: packing, pack, packed, begin, afternoon, wildly, up, thing
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a crash of broken boughs as it dived wildly down into the tangle of green.
Từ trong câu: tangle, crash, dive, break, into, broken, wildly, green
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wildly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wildly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wildly trong kho câu?
- Kho câu có 252 câu có từ wildly hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wildly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wildly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wildly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wildly: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ tiếp diễn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.