Câu tiếng Anh có từ “warmly”
210 câu thật có từ warmly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warmly nghĩa là nồng nhiệt. warmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hearty manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warmly
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“My Lord, I have not named her!” interrupted the young man, warmly.
Từ trong câu: warmly, name, interrupt, young, man
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I did not wake her, but tucked her up warmly; I have taken care that the door is locked and the window securely fastened.
Từ trong câu: warmly, wake, up, take, care, door, lock, window
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is, indeed, as much a citizen of Paris as of London, and his stories in French have been warmly praised by French critics.
Từ trong câu: warmly, indeed, much, citizen, story, praise, critic
E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
History-centered reform proposals have not been received warmly by social studies leaders and professional organizations.
Từ trong câu: reform, warmly, history, center, proposal, receive, social, study
«The American School/The Role of Education in a Democratic Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148274 (bản sửa đổi 3831525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The project of a revision of the Constitution, which has been so warmly agitated in Sweden, has entirely failed.
Từ trong câu: project, revision, warmly, constitution, entirely, fail
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Most warmly he congratulated us and then, in confidence, informed me "Foch has agreed to an Armistice!"
Từ trong câu: confidence, congratulate, inform, agree, warmly
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You’ve behaved sweetly, and I respect you with all my heart,” said Jo warmly, as they brushed their hair together late that night.
Từ trong câu: brush, behave, respect, heart, warmly, hair, together, late
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have heard him express himself so warmly on those points!—Such an admirer of her performance on the pianoforte, and of her voice!
Từ trong câu: performance, hear, express, himself, warmly, point, voice
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The August elections, though in general not very warmly contested, have attracted much attention.
Từ trong câu: attract, contest, august, contested, election, warmly, though, general
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng warmly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| warmly welcomed | 466 lần |
| warmly attached | 421 lần |
| warmly congratulated | 144 lần |
| warmly seconded | 119 lần |
| warmly greeted | 175 lần |
| warmly applauded | 88 lần |
| warmly clad | 142 lần |
| warmly espoused | 71 lần |
| warmly commended | 77 lần |
| warmly thanked | 129 lần |
| warmly recommended | 96 lần |
| warmly approved | 93 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warmly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warmly trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ warmly hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warmly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warmly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warmly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warmly: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.