Câu tiếng Anh có từ “warmly”
176 câu thật có từ warmly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warmly nghĩa là nồng nhiệt. warmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hearty manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warmly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
People with good records will be generously rewarded and warmly welcomed to Allah's Heaven.
Từ trong câu: warmly, generously, people, good, record, reward, welcome, heaven
«Islam Way of Life/Practising Islam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55256 (bản sửa đổi 4585574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I’ll swear he is not,” replied Mr. Brownlow, warmly.
Từ trong câu: warmly, swear, reply, mr
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He knows too well how warmly his news will be received to allow the grass to grow at his heels."
Từ trong câu: warmly, know, well, news, receive, allow, grass, grow
Thomas Dick, Sir Lauder, Highland Legends. Nguồn: Project Gutenberg #58694. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have warmly applied to the French Ministry, and will on that point solicit the confidence of the gentlemen in the American Commission.
Từ trong câu: solicit, warmly, apply, point, confidence, gentleman, commission
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And, truly, youth, thus warmly rooted in generosity and nobility, will, in its own good time, stretch tender leaves up to the Higher Light.
Từ trong câu: generosity, warmly, truly, youth, thus, root, nobility, good
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This work from the pen of the learned Benedictine will, no doubt, be warmly welcomed, both because of its authorship and its own intrinsic merit.
Từ trong câu: intrinsic, work, pen, learn, doubt, warmly, welcome, because
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"As you will," answered Don Gregorio, then unlocking the door, he grasped his hand warmly, and they walked out together.
Từ trong câu: unlock, answer, do, door, grasp, hand, warmly, walk
William Pilling, Ponce de Leon: The Rise of the Argentine Republic. Nguồn: Project Gutenberg #40859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng warmly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| warmly welcomed | 466 lần |
| warmly attached | 421 lần |
| warmly congratulated | 144 lần |
| warmly seconded | 119 lần |
| warmly greeted | 175 lần |
| warmly applauded | 88 lần |
| warmly clad | 142 lần |
| warmly espoused | 71 lần |
| warmly commended | 77 lần |
| warmly thanked | 129 lần |
| warmly recommended | 96 lần |
| warmly approved | 93 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warmly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warmly trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ warmly hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warmly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warmly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warmly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warmly: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.