Câu tiếng Anh có từ “warmly”
184 câu thật có từ warmly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warmly nghĩa là nồng nhiệt. warmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hearty manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warmly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They should also remember to dress warmly, get or make a redlight, and buy or download a good star chart.
Từ trong câu: warmly, remember, dress, get, make, buy, download, good
«Amateur astronomy/Initial experiences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=72494 (bản sửa đổi 2779149). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Jeanie!" exclaimed Mrs. Telford, warmly embracing the blushing stranger, "how fortunate! just to think you should chance to come when----!"
Từ trong câu: warmly, exclaim, mr, embrace, blush, stranger, fortunate, think
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Solid works of this kind ought to be warmly welcomed, and as such we recommend the above to our reading community.
Từ trong câu: solid, warmly, work, kind, ought, welcome, recommend, above
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In all there were thirty men prepared to receive the mysterious rowboat, and receive her warmly should anything be belligerent in her mission.
Từ trong câu: belligerent, thirty, man, prepare, receive, mysterious, warmly, anything
James Barnes, Yankee Ships and Yankee Sailors: Tales of 1812. Nguồn: Project Gutenberg #36136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng warmly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| warmly welcomed | 466 lần |
| warmly attached | 421 lần |
| warmly congratulated | 144 lần |
| warmly seconded | 119 lần |
| warmly greeted | 175 lần |
| warmly applauded | 88 lần |
| warmly clad | 142 lần |
| warmly espoused | 71 lần |
| warmly commended | 77 lần |
| warmly thanked | 129 lần |
| warmly recommended | 96 lần |
| warmly approved | 93 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warmly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warmly trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ warmly hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warmly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warmly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warmly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warmly: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.